tích lượng

tích lượng

Một kỹ sư đang đo tích lượng của ắc-quy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dung lượng chứa đựng: "tích lượng" chỉ khả năng chứa đựng, dung lượng tối đa của một vật thể, thường dùng trong kỹ thuật khoa học.
    • Điện tích (trong điện học): "tích lượng" được dùng để chỉ điện dung, tức là khả năng tích trữ điện tích của một thiết bị như ắc-quy, tụ điện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tích lượng của ắc-quy này 100 Ah. (Dung lượng chứa điện của ắc-quy này 100 ampe-giờ.)
    • Các kỹ sư đang đo tích lượng của tụ điện. (Các kỹ sư đang đo khả năng tích trữ điện tích của tụ điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tích lượng ắc-quy": khả năng lưu trữ năng lượng điện của ắc-quy, thường tính bằng ampe-giờ (Ah).

    • Tích lượng ắc-quy càng lớn, xe điện chạy càng xa. (Dung lượng ắc-quy càng lớn thì quãng đường xe điện đi được càng dài.)
  • "tích lượng nhiệt": khả năng hấp thụ giữ nhiệt của một vật liệu.

    • Nước tích lượng nhiệt cao, giúp điều hòa khí hậu. (Nước khả năng hấp thụ nhiệt lớn, giúp làm dịu sự thay đổi nhiệt độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dung lượng (danh từ): khả năng chứa đựng tối đa của một vật.

    • Dung lượng của bình nước này 2 lít. (Bình nước này có thể chứa tối đa 2 lít.)
  • Điện dung (danh từ): đại lượng vật đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.

    • Điện dung của tụ điện được đo bằng farad. (Điện dung của tụ điện được đo bằng đơn vị farad.)
Từ đồng nghĩa
  • Dung tích: khả năng chứa đựng về mặt thể tích.
  • Sức chứa: mức độ tối đa một vật có thể chứa.
  • Năng lực tích trữ: khả năng lưu giữ năng lượng hoặc vật chất.
Thành ngữ liên quan
  • Tích lượng đầy đủ: đạt đến mức dung lượng tối đa.

    • Ắc-quy đã được nạp đến tích lượng đầy đủ. (Ắc-quy đã được sạc đầy đến dung lượng tối đa.)
  • Tích lượng hữu ích: phần dung lượng có thể sử dụng được thực tế.

    • Tích lượng hữu ích của pin này 80% dung lượng danh nghĩa. (Phần dung lượng thực tế sử dụng được của pin này 80% so với dung lượng ghi trên nhãn.)